Wed 14:03:16 - 09-03-2016

Gạch chịu lửa , gạch cao nhôm

Tin này không phải là tin VIP

 GẠCH CHỊU LỬA CAO NHÔM

* * *

 

 

MÃ SẢN PHẨM GẠCH CHỊU LỬA: IMR-5

Chất lượng đạt tiêu chuẩn TCVN 7484 : 2005 Kích thước gach chiu lua : 230x114x65/59 và dị hình Màu sắc gachchiulua: vàng cam

 

 

MÔ TẢ SẢN PHẨM GẠCH CHỊU NHIỆT

Gạch Chịu Lửa Cao Nhôm là loại gạch chịu lửa (gạch chịu nhiệt) chứa thành phần nhôm oxit không nhỏ hơn 45%. Gạch Chịu Lửa Cao Nhôm có cường độ cơ học và độ chịu lửa cao, độ bền xỉ tốt, độ giãn nở nhiệt thấp. Gạch Chịu Lửa Cao Nhôm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng các lò luyện kim, thủy tinh, lò đốt rác và nhiều ngành công nghiệp. Tùy theo hàm lượng nhôm oxit, Gạch Chịu Lửa Cao Nhôm được phân ra thành Gạch Cao Nhôm Cấp I, II, III và Gạch Corun.

 

TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM GACHCHIUNHIET

Gạch Chịu Lửa Cao Nhôm có chất lượng đạt các yêu cầu của tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7484 : 2005 – Vật Liệu Chịu Lửa – Gạch Cao Alumin.

 

ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM GACH CHIU NHIET

Gạch chịu lửa có độ chịu lửa lên đến hơn 1750oC Gachchiulua có cường độ cơ học cao Gach chiu lua có Độ bền xỉ vượt trội Gạch chịu nhiệt có Độ giãn nở nhiệt thấp

 

PHẠM VI ỨNG DỤNG GẠCH CHỊU NHIỆT

Gạch Chịu Lửa Cao Nhôm được sử dụng rộng rãi cho xây dựng dân dụng và xây lót các lò công nghiệp:

Gạch chịu lửa được dùng trong Công trình dân dụng cần độ chịu nhiệt và chống cháy cao Gachchiulua được dùng trong Công nghệ lò xi măng Gach chiu lua được dùng trong Công nghệ luyện kim Gạch chịu nhiệt được dùng trong Công nghệ gốm xứ Gach chiu nhiet được dùng trong Các công nghệ khách: thủy tinh, hóa chất, vật liệu xây dựng, lò nung, lò đốt rác v.v…

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT GẠCH CHỊU LỬA

 

Tính chất

Giá trị

Phương pháp thí nghiệm

Corun

Cấp I

Cấp II

Cấp III

Hàm lượng Al2O3, %

≥ 90

75 - 90

65 - 75

45 - 65

TCVN 1837 : 2008

Độ chịu lửa, oC

≥ 1800

≥ 1790

≥ 1770

≥ 1750

TCVN 6530-4:1999

Khối lượng thể tích, g/cm3

≤ 2.8

≤ 2.7

≤ 2.5

≤ 2.4

TCVN 6530-3:1999

Độ xốp, %

≤ 17

≤ 17

≤ 20

≤ 20

TCVN 6530-3:1999

Cường độ nén nguội, MPa

≥ 40

≥ 40

≥ 35

≥ 30

TCVN 6530-1:1999

Nhiệt độ bắt đầu biến dạng dưới tải trọng 2kg/cm2, oC

≥ 1600

≥ 1550

≥ 1500

≥ 1450

TCVN 6530-6:1999

Độ co phụ trong 2 giờ, % tại nhiệt độ

≤ 0.3 (1600)

≤ 0.3 (1550)

≤ 0.3 (1500)

≤ 0.3 (1450)

TCVN 6530-5:1999

Chúng tôi hân hạnh được đón tiếp những khách hàng tiềm năng và các khách hàng quan tâm tại:
- Trụ sở chính: Lầu 46, tòa nhà Bitexco, số 2, đương Hải Triều, Quận 1, Tp.HCM.
- Tel: 8.6287.6011
- Fax: 8.6287.6045
- Handphone: 0936.334.553 - Ms: Vi
- Website: www.inmatco.com

 

 

 

 
 

Đăng nhập

Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Lưu mật khẩu:

Click đăng nhập từ ID

Quảng cáo giảm 50%

Hỗ trợ trực tuyến



Quảng cáo giảm 50%

Quảng cáo gọi 3601688